职业
Bính âmzhíyèHán-Việtchức nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
nghề nghiệp, công việc
Giải nghĩa & ví dụ
个人在社会中所从事的工作类别
她的职业是医生。
tā de zhíyè shì yīshēng.
Nghề nghiệp của cô ấy là bác sĩ.
Cụm thường gặp
选择职业 (chọn nghề nghiệp) / 理想职业 (nghề nghiệp lý tưởng) / 职业习惯 (thói quen nghề nghiệp)
职
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 职业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
职chức