Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专业

Bính âmzhuānyèHán-Việtchuyên nghiệpTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

chuyên ngành; ngành học; chuyên nghiệp; chuyên môn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chuyên ngành; ngành học

    高校里学习的专门学科

    我的专业是汉语。

    wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.

    Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.

  1. chuyên nghiệp; chuyên môn

    在某方面很在行,水平高

    他做事很专业。

    tā zuò shì hěn zhuānyè.

    Anh ấy làm việc rất chuyên nghiệp.

Cụm thường gặp

学什么专业 (học chuyên ngành gì) / 专业知识 (kiến thức chuyên môn) / 很专业 (rất chuyên nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.