Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Sơ yếu lý lịch

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

个人简历gèrén jiǎnlì

sơ yếu lý lịch

提交个人简历 tíjiāo gèrén jiǎnlì.Nộp sơ yếu lý lịch.

姓名xìngmíng

họ và tên

请在这里写下你的姓名。 Qǐng zài zhèlǐ xiě xià nǐ de xìngmíng.Xin hãy viết họ tên của bạn vào đây.

Xem trong từ điển

性别xìngbié

giới tính

请在性别栏勾选。 Qǐng zài xìngbié lán gōuxuǎn.Vui lòng tích vào cột giới tính.

Xem trong từ điển

年龄niánlíng

tuổi

请填写年龄。 Qǐng tiánxiě niánlíng.Vui lòng điền tuổi.

Xem trong từ điển

民族mínzú

dân tộc

我的民族是京族。 Wǒ de mínzú shì Jīngzú.Dân tộc của tôi là Kinh.

Xem trong từ điển

出生日期chūshēng rìqī

ngày tháng năm sinh

请填写你的出生日期。 Qǐng tiánxiě nǐ de chūshēng rìqī.Hãy điền ngày tháng năm sinh của bạn.

国籍guójí

quốc tịch

他的国籍是越南。 Tā de guójí shì Yuènán.Quốc tịch của anh ấy là Việt Nam.

Xem trong từ điển

籍贯jíguàn

quê quán

我的籍贯是广东。 Wǒ de jíguàn shì Guǎngdōng.Quê quán của tôi ở Quảng Đông.

Xem trong từ điển

身高shēngāo

chiều cao

他的身高是一米八。 Tā de shēngāo shì yī mǐ bā.Chiều cao của anh ấy là 1m80.

Xem trong từ điển

学历xuélì

trình độ học vấn

你的最高学历是什么? Nǐ de zuìgāo xuélì shì shénme?Trình độ học vấn cao nhất của bạn là gì?

Xem trong từ điển

专业zhuānyè

chuyên ngành

我在大学的专业是会计。 Wǒ zài dàxué de zhuānyè shì kuàijì.Chuyên ngành của tôi ở đại học là kế toán.

Xem trong từ điển

毕业院校bìyè yuànxiào

trường tốt nghiệp

请注明你的毕业院校。 Qǐng zhùmíng nǐ de bìyè yuànxiào.Vui lòng ghi rõ trường tốt nghiệp của bạn.

在校期间zàixiào qījiān

Thời gian học ở trường

在校期间获得过奖学金。 Zàixiào qījiān huòdé guò jiǎngxuéjīn.Trong thời gian học ở trường, đã từng nhận được học bổng.

健康状况jiànkāng zhuàngkuàng

tình trạng sức khỏe

他的健康状况良好。 Tā de jiànkāng zhuàngkuàng liánghǎo.Tình trạng sức khỏe của anh ấy rất tốt.

婚姻状况hūnyīn zhuàngkuàng

tình trạng hôn nhân

你的婚姻状况是已婚吗? Nǐ de hūnyīn zhuàngkuàng shì yǐhūn ma?Tình trạng hôn nhân của bạn là đã kết hôn phải không?

联系方式liánxì fāngshì

phương thức liên hệ

请留下你的联系方式。 Qǐng liú xià nǐ de liánxì fāngshì.Vui lòng để lại phương thức liên lạc của bạn.

手机号码shǒujī hàomǎ

số điện thoại di động

你的手机号码是多少? Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshǎo?Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?

身份证号shēnfènzhèng hào

số căn cước công dân

请如实填写身份证号。 Qǐng rúshí tiánxiě shēnfènzhèng hào.Vui lòng điền đúng số căn cước công dân.

护照号hùzhào hào

số hộ chiếu

请核对护照号是否正确。 Qǐng héduì hùzhào hào shìfǒu zhèngquè.Vui lòng kiểm tra xem số hộ chiếu có chính xác hay không.

电子邮箱diànzǐ yóuxiāng

địa chỉ email

请留下电子邮箱方便联系。 Qǐng liúxià diànzǐ yóuxiāng fāngbiàn liánxì.Vui lòng để lại địa chỉ email để tiện liên hệ.

住址zhùzhǐ

địa chỉ nhà ở

这是我的家庭住址。 Zhè shì wǒ de jiātíng zhùzhǐ.Đây là địa chỉ nhà của tôi.

Xem trong từ điển

工作经历gōngzuò jīnglì

quá trình công tác

他有丰富的工作经历。 Tā yǒu fēngfù de gōngzuò jīnglì.Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.

担任职务dānrèn zhíwù

chức vụ

你在公司担任什么职务? Nǐ zài gōngsī dānrèn shénme zhíwù?Bạn đảm nhận chức vụ gì trong công ty?

语言能力yǔyán nénglì

khả năng ngôn ngữ

她的语言能力很强。 Tā de yǔyán nénglì hěn qiáng.Khả năng ngôn ngữ của cô ấy rất giỏi.

兴趣爱好xìngqù àihào

sở thích

你的兴趣爱好是什么? Nǐ de xìngqù àihào shì shénme?Sở thích của bạn là gì?

个人特长gèrén tècháng

sở trường

唱歌是我的个人特长。 Chànggē shì wǒ de gèrén tècháng.Hát là sở trường cá nhân của tôi.

技能jìnéng

kỹ năng

我具备较强的沟通技能。 Wǒ jùbèi jiàoqiáng de gōutōng jìnéng.Tôi có kỹ năng giao tiếp khá tốt.

Xem trong từ điển

获奖情况huòjiǎng qíngkuàng

khen thưởng

请简单描述获奖情况。 Qǐng jiǎndān miáoshù huòjiǎng qíngkuàng.Hãy mô tả đơn giản về các giải thưởng đã đạt được.

证书zhèngshū

chứng chỉ, văn bằng

我已经拿到了学位证书。 Wǒ yǐjīng ná dàole xuéwèi zhèngshù.Tôi đã nhận được bằng học vị rồi.

Xem trong từ điển

应聘职位yìngpìn zhíwèi

xin vào vị trí

你要应聘什么职位? Nǐ yào yìngpìn shénme zhíwèi?Bạn muốn ứng tuyển vào vị trí nào?