Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学历

Bính âmxuélìHán-Việthọc lịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

trình độ học vấn, bằng cấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 曾在学校学习的经历或所达到的程度

    这个职位要求大学本科学历。

    zhège zhíwèi yāoqiú dàxué běnkē xuélì.

    Vị trí này yêu cầu trình độ đại học.

Cụm thường gặp

学历证书 (bằng cấp học vấn) / 高学历 (trình độ học vấn cao) / 学历要求 (yêu cầu về bằng cấp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.