Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经历

Bính âmjīnglìHán-Việtkinh lịchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

trải qua, từng trải; trải nghiệm, từng trải

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trải qua, từng trải

    亲身遇到或经受过

    他经历过很多困难。

    tā jīnglìguò hěn duō kùnnan.

    Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

  1. trải nghiệm, từng trải

    亲身经历过的事情

    这是一次难忘的经历。

    zhè shì yí cì nánwàng de jīnglì.

    Đây là một trải nghiệm khó quên.

Cụm thường gặp

经历过 (đã từng trải qua) / 难忘的经历 (trải nghiệm khó quên) / 工作经历 (kinh nghiệm làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.