经历
Bính âmjīnglìHán-Việtkinh lịchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
trải qua, từng trải; trải nghiệm, từng trải
Nghĩa theo từ loại
动
trải qua, từng trải
亲身遇到或经受过
他经历过很多困难。
tā jīnglìguò hěn duō kùnnan.
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
名
trải nghiệm, từng trải
亲身经历过的事情
这是一次难忘的经历。
zhè shì yí cì nánwàng de jīnglì.
Đây là một trải nghiệm khó quên.
Cụm thường gặp
经历过 (đã từng trải qua) / 难忘的经历 (trải nghiệm khó quên) / 工作经历 (kinh nghiệm làm việc)
经
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 经历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
经kinh