经过
Bính âmjīngguòHán-Việtkinh quáTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3
đi qua, trải qua; quá trình, diễn biến
Nghĩa theo từ loại
动
đi qua, trải qua
从某处通过;经历
上班路上我经过一个公园。
shàngbān lùshàng wǒ jīngguò yí ge gōngyuán.
Trên đường đi làm tôi đi qua một công viên.
名
quá trình, diễn biến
事情发展的过程
请你说说事情的经过。
qǐng nǐ shuōshuo shìqing de jīngguò.
Mời bạn kể lại diễn biến sự việc.
Cụm thường gặp
经过这里 (đi qua nơi này) / 事情的经过 (diễn biến sự việc) / 经过努力 (qua nỗ lực)
经
过
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 经过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
经kinh