Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经过

jīngguòHán-Việtkinh quáTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

đi qua, trải qua; quá trình, diễn biến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. đi qua, trải qua

    从某处通过;经历

    上班路上我经过一个公园。

    shàngbān lùshàng wǒ jīngguò yí ge gōngyuán.

    Trên đường đi làm tôi đi qua một công viên.

名

  1. quá trình, diễn biến

    事情发展的过程

    请你说说事情的经过。

    qǐng nǐ shuōshuo shìqing de jīngguò.

    Mời bạn kể lại diễn biến sự việc.

Cụm thường gặp

经过这里 (đi qua nơi này) / 事情的经过 (diễn biến sự việc) / 经过努力 (qua nỗ lực)

Cách viết

经

过

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.