过年
Bính âmguòniánHán-Việtquá niênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
ăn Tết, đón năm mới
Giải nghĩa & ví dụ
度过新年或春节
今年我要回家跟家人一起过年。
jīnnián wǒ yào huí jiā gēn jiārén yìqǐ guònián.
Năm nay tôi sẽ về nhà cùng gia đình đón Tết.
Cụm thường gặp
回家过年 (về quê ăn Tết) / 一起过年 (cùng nhau đón Tết) / 过年好 (chúc mừng năm mới)
过
年
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 过年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.