Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过去

Bính âmguòqùHán-Việtquá khứTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

đi qua, qua đó (rời xa người nói)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从这边向那边移动;从某处经过

    马路对面有家书店,我们走过去看看。

    mǎlù duìmiàn yǒu jiā shūdiàn, wǒmen zǒu guòqù kànkan.

    Bên kia đường có một hiệu sách, chúng ta đi qua xem thử.

Cụm thường gặp

走过去 (đi qua đó) / 跑过去 (chạy qua) / 拿过去 (cầm qua đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.