Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难过

Bính âmnánguòHán-Việtnan quáTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

buồn; đau lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里不舒服,伤心

    听到这个消息,她很难过。

    tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn nánguò.

    Nghe tin này, cô ấy rất buồn.

Cụm thường gặp

心里难过 (trong lòng buồn) / 很难过 (rất buồn) / 难过得哭 (buồn đến phát khóc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.