难过
Bính âmnánguòHán-Việtnan quáTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
buồn; đau lòng
Giải nghĩa & ví dụ
心里不舒服,伤心
听到这个消息,她很难过。
tīng dào zhège xiāoxi, tā hěn nánguò.
Nghe tin này, cô ấy rất buồn.
Cụm thường gặp
心里难过 (trong lòng buồn) / 很难过 (rất buồn) / 难过得哭 (buồn đến phát khóc)
难
过
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难过. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.