Bỏ qua điều hướng
Từ điển

困难

Bính âmkùnnanHán-Việtkhốn nanTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

khó khăn, gian nan; khó khăn, trở ngại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khó khăn, gian nan

    事情复杂、不容易做

    这道题对我来说太困难了。

    zhè dào tí duì wǒ lái shuō tài kùnnan le.

    Bài này đối với tôi quá khó.

  1. khó khăn, trở ngại

    困苦或阻碍的情况

    我们一起克服了很多困难。

    wǒmen yìqǐ kèfú le hěn duō kùnnan.

    Chúng tôi đã cùng nhau vượt qua nhiều khó khăn.

Cụm thường gặp

遇到困难 (gặp khó khăn) / 克服困难 (vượt qua khó khăn) / 经济困难 (khó khăn kinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 困难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.