困扰
Bính âmkùnrǎoHán-Việtkhốn nhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
làm phiền, quấy rầy, khiến bận lòng, dằn vặt
Giải nghĩa & ví dụ
使人烦恼,无法摆脱
这个问题困扰了我很久。
zhège wèntí kùnrǎo le wǒ hěn jiǔ.
Vấn đề này đã dằn vặt tôi rất lâu.
Cụm thường gặp
困扰生活 (làm rối cuộc sống) / 受到困扰 (bị quấy rầy) / 长期困扰 (dằn vặt lâu dài)
困
扰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 困扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.