Bỏ qua điều hướng
Từ điển

困扰

Bính âmkùnrǎoHán-Việtkhốn nhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

làm phiền, quấy rầy, khiến bận lòng, dằn vặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人烦恼,无法摆脱

    这个问题困扰了我很久。

    zhège wèntí kùnrǎo le wǒ hěn jiǔ.

    Vấn đề này đã dằn vặt tôi rất lâu.

Cụm thường gặp

困扰生活 (làm rối cuộc sống) / 受到困扰 (bị quấy rầy) / 长期困扰 (dằn vặt lâu dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 困扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.