Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骚扰

Bính âmsāorǎoHán-Việttao nhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quấy rối, quấy nhiễu, làm phiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扰乱,使不得安宁

    请不要用垃圾信息骚扰用户。

    qǐng búyào yòng lājī xìnxī sāorǎo yònghù.

    Xin đừng dùng tin nhắn rác để quấy rối người dùng.

Cụm thường gặp

骚扰电话 (cuộc gọi quấy rối) / 性骚扰 (quấy rối tình dục) / 受到骚扰 (bị quấy rối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骚扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.