Bỏ qua điều hướng
Từ điển

干扰

Bính âmgānrǎoHán-Việtcan nhiễuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

quấy nhiễu, làm phiền; gây nhiễu (tín hiệu); sự quấy nhiễu; nhiễu (yếu tố cản trở)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quấy nhiễu, làm phiền; gây nhiễu (tín hiệu)

    扰乱;打扰

    请不要干扰我工作。

    qǐng bùyào gānrǎo wǒ gōngzuò.

    Xin đừng quấy rầy tôi làm việc.

  1. sự quấy nhiễu; nhiễu (yếu tố cản trở)

    扰乱、妨碍的因素

    我们要排除外界的干扰。

    wǒmen yào páichú wàijiè de gānrǎo.

    Chúng ta phải loại bỏ sự quấy nhiễu từ bên ngoài.

Cụm thường gặp

干扰视线 (cản trở tầm nhìn) / 排除干扰 (loại bỏ nhiễu) / 信号干扰 (nhiễu tín hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干扰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.