干活儿
Bính âmgànhuórHán-Việtcán hoạt nhiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
làm việc; làm lụng
Giải nghĩa & ví dụ
做体力或具体的工作
他每天都在工地上干活儿。
tā měitiān dōu zài gōngdì shàng gànhuór.
Anh ấy ngày nào cũng làm việc ở công trường.
Cụm thường gặp
干活儿累 (làm việc mệt) / 努力干活儿 (chăm chỉ làm việc) / 一起干活儿 (cùng nhau làm việc)
干
活
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 干活儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
干cán