Bỏ qua điều hướng
Từ điển

干净

Bính âmgānjìngHán-Việtcan tịnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

sạch, sạch sẽ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有脏东西,很清洁

    她把房间打扫得很干净。

    tā bǎ fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.

    Cô ấy dọn căn phòng rất sạch sẽ.

Cụm thường gặp

很干净 (rất sạch) / 干净的衣服 (quần áo sạch) / 打扫干净 (dọn cho sạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干净. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.