干净
Bính âmgānjìngHán-Việtcan tịnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
sạch, sạch sẽ
Giải nghĩa & ví dụ
没有脏东西,很清洁
她把房间打扫得很干净。
tā bǎ fángjiān dǎsǎo de hěn gānjìng.
Cô ấy dọn căn phòng rất sạch sẽ.
Cụm thường gặp
很干净 (rất sạch) / 干净的衣服 (quần áo sạch) / 打扫干净 (dọn cho sạch)
干
净
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 干净. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
干can