净化
Bính âmjìnghuàHán-Việttịnh hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thanh lọc, làm cho trong sạch (vật chất hoặc tinh thần)
Giải nghĩa & ví dụ
清除杂质,使之纯净
这种植物能有效净化室内的空气。
zhè zhǒng zhíwù néng yǒuxiào jìnghuà shìnèi de kōngqì.
Loại cây này có thể lọc sạch không khí trong nhà một cách hiệu quả.
Cụm thường gặp
净化空气 (lọc không khí) / 净化水质 (làm sạch nguồn nước) / 净化心灵 (thanh lọc tâm hồn)
净
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 净化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
净tịnh