化石
Bính âmhuàshíHán-Việthoá thạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hóa thạch
Giải nghĩa & ví dụ
古生物遗体埋在地下经过长期作用变成的像石头一样的东西
科学家在这里发现了恐龙化石。
kēxuéjiā zài zhèlǐ fāxiànle kǒnglóng huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long ở đây.
Cụm thường gặp
恐龙化石 (hóa thạch khủng long) / 古生物化石 (hóa thạch cổ sinh) / 化石燃料 (nhiên liệu hóa thạch)
化
石
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 化石. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
化hoá