Bỏ qua điều hướng
Từ điển

化学

Bính âmhuàxuéHán-Việthoá họcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hóa học (môn khoa học)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究物质组成、性质和变化规律的科学

    我对化学很感兴趣。

    wǒ duì huàxué hěn gǎn xìngqù.

    Tôi rất hứng thú với môn hóa học.

Cụm thường gặp

化学反应 (phản ứng hóa học) / 化学物质 (chất hóa học) / 学化学 (học hóa học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 化学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.