← Tất cả chủ đề
Môn học và chuyên ngành
30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
toán học
我觉得数学很难。 Wǒ juéde shùxué hěn nán.Tôi cảm thấy môn Toán rất khó.
Xem trong từ điển
ngữ văn
今天早上有语文课。 Jīntiān zǎoshang yǒu yǔwén kè.Sáng nay có tiết Ngữ văn.
Xem trong từ điển
ngoại ngữ
学习一门外语很重要。 Xuéxí yī mén wàiyǔ hěn zhòngyào.Học một ngoại ngữ rất quan trọng.
Xem trong từ điển
lịch sử
我对中国的历史很感兴趣。 Wǒ duì Zhōngguó de lìshǐ hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
Xem trong từ điển
âm nhạc
大家都喜欢上音乐课。 Dàjiā dōu xǐhuan shàng yīnyuè kè.Mọi người đều thích học tiết Âm nhạc.
Xem trong từ điển
địa lý
地理老师带了一张地图。 Dìlǐ lǎoshī dài le yī zhāng dìtú.Giáo viên Địa lý đã mang theo một tấm bản đồ.
Xem trong từ điển
thể dục thể thao
下午我们在操场上体育课。 Xiàwǔ wǒmen zài cāochǎng shàng tǐyù kè.Buổi chiều chúng tôi học Thể dục ở sân vận động.
Xem trong từ điển
vật lý
这个物理公式怎么用? Zhège wùlǐ gōngshì zěnme yòng?Công thức Vật lý này dùng như thế nào?
Xem trong từ điển
chính trị
我们很少谈论政治。 Wǒmen hěn shǎo tánlùn zhèngzhì.Chúng tôi rất ít khi bàn luận về chính trị.
Xem trong từ điển
mỹ thuật
孩子们在美术课上画画。 Háizimen zài měishù kè shàng huàhuà.Các em nhỏ vẽ tranh trong tiết Mỹ thuật.
Xem trong từ điển
hóa học
做化学实验要小心。 Zuò huàxué shíyàn yào xiǎoxīn.Làm thí nghiệm Hóa học cần phải cẩn thận.
Xem trong từ điển
sinh học
生物课上我们要观察植物。 Shēngwù kè shàng wǒmen yào guānchá zhíwù.Trong tiết Sinh học chúng tôi phải quan sát thực vật.
Xem trong từ điển
triết học
这本关于哲学的书很深奥。 Zhè běn guānyú zhéxué de shū hěn shēn'ào.Cuốn sách về Triết học này rất thâm thúy.
Xem trong từ điển
kiến trúc học
他想学建筑学设计房子。 Tā xiǎng xué jiànzhùxué shèjì fángzi.Anh ấy muốn học Kiến trúc để thiết kế nhà cửa.
tài chính
我在一家金融公司工作。 Wǒ zài yī jiā jīnróng gōngsī gōngzuò.Tôi làm việc tại một công ty tài chính.
Xem trong từ điển
chính trị học
他的专业是政治学。 Tā de zhuānyè shì zhèngzhìxué.Chuyên ngành của anh ấy là Chính trị học.
địa chất học
地质学对资源开发很重要。 Dìzhìxué duì zīyuán kāifā hěn zhòngyào.Địa chất học rất quan trọng đối với việc khai thác tài nguyên.
ngôn ngữ học
语言学帮助我们理解语言结构。 Yǔyánxué bāngzhù wǒmen lǐjiě yǔyán jiégòu.Ngôn ngữ học giúp chúng ta hiểu cấu trúc ngôn ngữ.
y học
学习医学需要很多时间。 Xuéxí yīxué xūyào hěn duō shíjiān.Học Y học cần rất nhiều thời gian.
Xem trong từ điển
xã hội học
她正在读社会学的博士。 Tā zhèngzài dú shèhuìxué de bóshì.Cô ấy đang học tiến sĩ ngành Xã hội học.
văn học
我喜欢看中国古典文学。 Wǒ xǐhuan kàn Zhōngguó gǔdiǎn wénxué.Tôi thích đọc văn học cổ điển Trung Quốc.
Xem trong từ điển
nông học
农学研究如何提高粮食产量。 Nóngxué yánjiū rúhé tígāo liángshi chǎnliàng.Nông học nghiên cứu cách tăng sản lượng lương thực.
giáo dục học
老师们经常讨论教育学理论。 Lǎoshīmen jīngcháng tǎolùn jiàoyùxué lǐlùn.Các giáo viên thường thảo luận về lý thuyết giáo dục học.
truyền thông
传媒行业发展得非常快。 Chuánméi hángyè fāzhǎn de fēicháng kuài.Ngành truyền thông phát triển cực kỳ nhanh.
Xem trong từ điển
kinh tế học
我们可以用经济学解释这个现象。 Wǒmen kěyǐ yòng jīngjìxué jiěshì zhège xiànxiàng.Chúng ta có thể dùng kinh tế học để giải thích hiện tượng này.
luật
法学系的图书馆很大。 Fǎxué xì de túshūguǎn hěn dà.Thư viện của khoa Luật rất lớn.
thiên văn học
他用望远镜研究天文学。 Tā yòng wàngyuǎnjìng yánjiū tiānwénxué.Anh ấy dùng kính viễn vọng để nghiên cứu thiên văn học.
quản trị kinh doanh
很多人去国外读工商管理硕士。 Hěn duō rén qù guówài dú gōngshāng guǎnlǐ shuòshì.Rất nhiều người ra nước ngoài học thạc sĩ Quản trị kinh doanh (MBA).
tâm lý học
心理学帮助我们了解自己。 Xīnlǐxué bāngzhù wǒmen liǎojiě zìjǐ.Tâm lý học giúp chúng ta thấu hiểu bản thân.
thống kê học
这份报告用到了统计学知识。 Zhè fèn bàogào yòng dào le tǒngjìxué zhīshi.Báo cáo này đã sử dụng kiến thức thống kê học.