Bỏ qua điều hướng
Từ điển

数学

Bính âmshùxuéHán-Việtsố họcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

toán học; môn toán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 研究数量、结构等的学科

    我最喜欢的科目是数学。

    wǒ zuì xǐhuan de kēmù shì shùxué.

    Môn tôi thích nhất là toán.

Cụm thường gặp

学数学 (học toán) / 数学老师 (thầy dạy toán) / 数学课 (giờ toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 数学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.