Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人数

Bính âmrénshùHán-Việtnhân sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

số người; số lượng người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的数目

    这个班的学生人数是三十。

    zhège bān de xuéshēng rénshù shì sānshí.

    Số học sinh của lớp này là ba mươi.

Cụm thường gặp

人数不多 (số người không nhiều) / 人数太少 (số người quá ít) / 统计人数 (thống kê số người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.