Bỏ qua điều hướng
Từ điển

客人

Bính âmkèrénHán-Việtkhách nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

khách, khách khứa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 前来拜访或受邀的人

    今天家里来了几位客人。

    jīntiān jiā lǐ lái le jǐ wèi kèrén.

    Hôm nay nhà có mấy vị khách đến.

Cụm thường gặp

招待客人 (tiếp đãi khách) / 一位客人 (một vị khách) / 请客人 (mời khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 客人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.