做客
Bính âmzuòkèHán-Việttố kháchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
làm khách, đến nhà người khác chơi
Giải nghĩa & ví dụ
到别人家里访问、拜访
周末我去朋友家做客。
Zhōumò wǒ qù péngyou jiā zuòkè.
Cuối tuần tôi đến nhà bạn làm khách.
Cụm thường gặp
去做客 (đi làm khách) / 到家做客 (đến nhà làm khách) / 请人做客 (mời người làm khách)
做
客
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 做客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.