Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乘客

Bính âmchéngkèHán-Việtthừa kháchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

hành khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乘坐车船飞机等的客人

    公交车上的乘客很多。

    gōngjiāochē shàng de chéngkè hěnduō.

    Trên xe buýt có rất đông hành khách.

Cụm thường gặp

一位乘客 (một hành khách) / 乘客很多 (rất đông hành khách) / 出租车乘客 (khách taxi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乘客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.