搭乘
Bính âmdāchéngHán-Việtđáp thừaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi (bằng phương tiện); đáp (xe, tàu, máy bay)
Giải nghĩa & ví dụ
乘坐车、船、飞机等交通工具
他搭乘早班飞机去了北京。
tā dāchéng zǎobān fēijī qù le Běijīng.
Anh ấy đáp chuyến bay sớm đi Bắc Kinh.
Cụm thường gặp
搭乘航班 (đáp chuyến bay) / 搭乘地铁 (đi tàu điện ngầm) / 搭乘顺风车 (đi nhờ xe)
搭
乘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 搭乘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.