Bỏ qua điều hướng
Từ điển

搭建

Bính âmdājiànHán-Việtđáp kiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dựng lên; xây dựng; thiết lập (khung, sân khấu, nền tảng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 支起、架设、建立起某种结构或平台

    志愿者们连夜搭建了临时帐篷。

    zhìyuànzhě men liányè dājiàn le línshí zhàngpéng.

    Các tình nguyện viên thức đêm dựng lều tạm.

Cụm thường gặp

搭建舞台 (dựng sân khấu) / 搭建平台 (xây dựng nền tảng) / 搭建框架 (dựng khung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 搭建. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.