Bỏ qua điều hướng
Từ điển

建议

Bính âmjiànyìHán-Việtkiến nghịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

đề nghị, khuyên nên; lời đề nghị, kiến nghị

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đề nghị, khuyên nên

    向别人提出自己的主张

    医生建议他多休息。

    yīshēng jiànyì tā duō xiūxi.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nghỉ ngơi nhiều hơn.

  1. lời đề nghị, kiến nghị

    向别人提出的意见或主张

    你的建议很有用。

    nǐ de jiànyì hěn yǒuyòng.

    Đề xuất của bạn rất hữu ích.

Cụm thường gặp

提出建议 (đưa ra đề xuất) / 好的建议 (đề xuất hay) / 接受建议 (chấp nhận đề xuất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 建议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.