Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热议

Bính âmrèyìHán-Việtnhiệt nghịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bàn tán sôi nổi, thảo luận rôm rả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 热烈地讨论

    这条新闻引发了网友的热议。

    zhè tiáo xīnwén yǐnfā le wǎngyǒu de rèyì.

    Tin này đã gây ra làn sóng bàn tán sôi nổi của cư dân mạng.

Cụm thường gặp

引发热议 (gây bàn tán sôi nổi) / 热议话题 (chủ đề bàn tán) / 展开热议 (mở ra thảo luận sôi nổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.