Bỏ qua điều hướng
Từ điển

会议

Bính âmhuìyìHán-Việthội nghịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

hội nghị; cuộc họp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为商议事情而召开的集会

    经理正在开会议。

    jīnglǐ zhèngzài kāi huìyì.

    Giám đốc đang họp.

Cụm thường gặp

开会议 (mở cuộc họp) / 参加会议 (tham gia cuộc họp) / 重要会议 (cuộc họp quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 会议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.