会议
Bính âmhuìyìHán-Việthội nghịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
hội nghị; cuộc họp
Giải nghĩa & ví dụ
为商议事情而召开的集会
经理正在开会议。
jīnglǐ zhèngzài kāi huìyì.
Giám đốc đang họp.
Cụm thường gặp
开会议 (mở cuộc họp) / 参加会议 (tham gia cuộc họp) / 重要会议 (cuộc họp quan trọng)
会
议
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 会议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
会hội