Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争议

Bính âmzhēngyìHán-Việttranh nghịTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

sự tranh cãi, điểm gây tranh luận; tranh cãi, tranh luận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sự tranh cãi, điểm gây tranh luận

    尚有争论、意见不一致的地方

    这项决定引起了很大的争议。

    zhè xiàng juédìng yǐnqǐ le hěn dà de zhēngyì.

    Quyết định này gây ra tranh cãi rất lớn.

  1. tranh cãi, tranh luận

    对某问题有不同意见而争论

    双方对合同条款争议不下。

    shuāngfāng duì hétong tiáokuǎn zhēngyì bú xià.

    Hai bên tranh cãi mãi không ngã ngũ về điều khoản hợp đồng.

Cụm thường gặp

存在争议 (tồn tại tranh cãi) / 引起争议 (gây tranh cãi) / 争议话题 (chủ đề gây tranh cãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.