Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争吵

Bính âmzhēngchǎoHán-Việttranh sảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

cãi nhau, cãi vã

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因意见不合而大声争辩

    他们为一点小事争吵起来。

    tāmen wèi yìdiǎn xiǎoshì zhēngchǎo qǐlái.

    Họ cãi nhau vì một chuyện nhỏ.

Cụm thường gặp

激烈争吵 (cãi vã kịch liệt) / 大声争吵 (to tiếng cãi nhau) / 争吵不休 (cãi vã không dứt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争吵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.