战争
Bính âmzhànzhēngHán-Việtchiến tranhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chiến tranh
Giải nghĩa & ví dụ
民族、国家或集团之间的武装斗争
战争给人民带来了巨大的灾难。
zhànzhēng gěi rénmín dài lái le jùdà de zāinàn.
Chiến tranh mang lại tai họa to lớn cho nhân dân.
Cụm thường gặp
发动战争 (phát động chiến tranh) / 世界大战 (đại chiến thế giới) / 反对战争 (phản đối chiến tranh)
战
争
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 战争. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
战chiến