Bỏ qua điều hướng
Từ điển

战场

Bính âmzhànchǎngHán-Việtchiến trườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chiến trường; (bóng) lĩnh vực đấu tranh, cạnh tranh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行作战的地方;比喻斗争或竞争的领域

    无数战士在这片战场上献出了生命。

    wúshù zhànshì zài zhè piàn zhànchǎng shàng xiànchūle shēngmìng.

    Vô số chiến sĩ đã hiến dâng sinh mạng trên chiến trường này.

Cụm thường gặp

奔赴战场 (ra chiến trường) / 商业战场 (thương trường) / 战场前线 (tiền tuyến chiến trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 战场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.