Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挑战

Bính âmtiǎozhànHán-Việtkhiêu chiếnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

thách thức, khiêu chiến; thử thách, sự thách thức

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thách thức, khiêu chiến

    故意激怒敌人,使其出来打斗;向困难等发起进攻

    他敢于挑战困难。

    tā gǎnyú tiǎozhàn kùnnan.

    Anh ấy dám thách thức khó khăn.

  1. thử thách, sự thách thức

    需要应付、解决的困难局面

    这是一次巨大的挑战。

    zhè shì yí cì jùdà de tiǎozhàn.

    Đây là một thử thách to lớn.

Cụm thường gặp

迎接挑战 (đón nhận thử thách) / 挑战自我 (thử thách bản thân) / 严峻的挑战 (thử thách gay gắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挑战. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.