挑战
Bính âmtiǎozhànHán-Việtkhiêu chiếnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
thách thức, khiêu chiến; thử thách, sự thách thức
Nghĩa theo từ loại
动
thách thức, khiêu chiến
故意激怒敌人,使其出来打斗;向困难等发起进攻
他敢于挑战困难。
tā gǎnyú tiǎozhàn kùnnan.
Anh ấy dám thách thức khó khăn.
名
thử thách, sự thách thức
需要应付、解决的困难局面
这是一次巨大的挑战。
zhè shì yí cì jùdà de tiǎozhàn.
Đây là một thử thách to lớn.
Cụm thường gặp
迎接挑战 (đón nhận thử thách) / 挑战自我 (thử thách bản thân) / 严峻的挑战 (thử thách gay gắt)
挑
战
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挑战. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.