Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挑选

Bính âmtiāoxuǎnHán-Việtkhiêu tuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chọn lựa, tuyển chọn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从许多人或事物中找出合适的

    她在挑选合适的衣服。

    tā zài tiāoxuǎn héshì de yīfu.

    Cô ấy đang chọn bộ quần áo phù hợp.

Cụm thường gặp

挑选礼物 (chọn quà) / 仔细挑选 (chọn lựa kỹ) / 挑选人才 (tuyển chọn nhân tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挑选. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.