挑选
Bính âmtiāoxuǎnHán-Việtkhiêu tuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chọn lựa, tuyển chọn
Giải nghĩa & ví dụ
从许多人或事物中找出合适的
她在挑选合适的衣服。
tā zài tiāoxuǎn héshì de yīfu.
Cô ấy đang chọn bộ quần áo phù hợp.
Cụm thường gặp
挑选礼物 (chọn quà) / 仔细挑选 (chọn lựa kỹ) / 挑选人才 (tuyển chọn nhân tài)
挑
选
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挑选. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.