Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挑拨

Bính âmtiǎobōHán-Việtkhiêu bátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khích bác, xúi giục, ly gián (gây bất hòa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 搬弄是非,引起双方的纠纷或不和

    他故意挑拨兄弟俩的关系。

    tā gùyì tiǎobō xiōngdì liǎ de guānxi.

    Hắn cố ý ly gián quan hệ giữa hai anh em.

Cụm thường gặp

挑拨离间 (ly gián chia rẽ) / 挑拨是非 (khơi chuyện thị phi) / 从中挑拨 (đứng giữa xúi giục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挑拨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.