挑衅
Bính âmtiǎoxìnHán-Việtkhiêu hấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khiêu khích, gây hấn (cố ý khơi mào xung đột)
Giải nghĩa & ví dụ
故意挑起争端,引发冲突
他公然向对手挑衅。
tā gōngrán xiàng duìshǒu tiǎoxìn.
Anh ta công khai khiêu khích đối thủ.
Cụm thường gặp
公然挑衅 (công khai khiêu khích) / 武力挑衅 (khiêu khích vũ lực) / 挑衅行为 (hành vi gây hấn)
挑
衅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 挑衅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.