Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拨打

Bính âmbōdǎHán-Việtbát đảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

quay số, gọi (điện thoại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拨动电话号码进行通话

    请拨打这个电话号码。

    qǐng bōdǎ zhège diànhuà hàomǎ.

    Xin hãy gọi số điện thoại này.

Cụm thường gặp

拨打电话 (gọi điện thoại) / 拨打急救电话 (gọi số cấp cứu) / 拨打热线 (gọi đường dây nóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拨打. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.