拨打
Bính âmbōdǎHán-Việtbát đảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
quay số, gọi (điện thoại)
Giải nghĩa & ví dụ
拨动电话号码进行通话
请拨打这个电话号码。
qǐng bōdǎ zhège diànhuà hàomǎ.
Xin hãy gọi số điện thoại này.
Cụm thường gặp
拨打电话 (gọi điện thoại) / 拨打急救电话 (gọi số cấp cứu) / 拨打热线 (gọi đường dây nóng)
拨
打
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拨打. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.