Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打车

Bính âmdǎchēHán-Việtđả xaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

đi taxi, bắt xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 乘坐出租汽车

    时间来不及了,我们打车去吧。

    shíjiān láibují le, wǒmen dǎchē qù ba.

    Không kịp giờ rồi, chúng ta đi taxi đi.

Cụm thường gặp

打车去 (đi taxi) / 打车上班 (đi taxi đi làm) / 出门打车 (ra ngoài bắt taxi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.