Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公交车

Bính âmgōngjiāochēHán-Việtcông giao xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

xe buýt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在城市里按固定路线行驶的公共汽车

    我每天坐公交车去学校。

    wǒ měitiān zuò gōngjiāochē qù xuéxiào.

    Mỗi ngày tôi đi xe buýt đến trường.

Cụm thường gặp

坐公交车 (đi xe buýt) / 等公交车 (đợi xe buýt) / 公交车站 (bến xe buýt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公交车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.