Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公园

Bính âmgōngyuánHán-Việtcông viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

công viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供大家休息、游玩的公共场所

    早上很多老人在公园里散步。

    zǎoshang hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ sànbù.

    Buổi sáng nhiều người già đi dạo trong công viên.

Cụm thường gặp

去公园 (đi công viên) / 公园里 (trong công viên) / 逛公园 (dạo công viên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公园. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.