园林
Bính âmyuánlínHán-Việtviên lâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
vườn cảnh, viên lâm, công viên (cây cảnh)
Giải nghĩa & ví dụ
种植花草树木供人游赏的园地
苏州的古典园林闻名世界。
sūzhōu de gǔdiǎn yuánlín wénmíng shìjiè.
Vườn cảnh cổ điển Tô Châu nổi tiếng thế giới.
Cụm thường gặp
古典园林 (vườn cảnh cổ điển) / 园林设计 (thiết kế viên lâm) / 皇家园林 (vườn hoàng gia)
园
林
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 园林. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
园viên