Bỏ qua điều hướng
Từ điển

树林

Bính âmshùlínHán-Việtthụ lâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

rừng cây; rừng nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 成片生长的许多树木

    孩子们在树林里玩。

    háizimen zài shùlín lǐ wán.

    Bọn trẻ chơi trong rừng cây.

Cụm thường gặp

一片树林 (một khu rừng) / 走进树林 (đi vào rừng) / 树林很密 (rừng rậm rạp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 树林. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.