树木
Bính âmshùmùHán-Việtthụ mộcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cây cối
Giải nghĩa & ví dụ
树的总称
公园里的树木非常茂盛。
gōngyuán lǐ de shùmù fēicháng màoshèng.
Cây cối trong công viên vô cùng xanh tốt.
Cụm thường gặp
高大的树木 (cây cối to lớn) / 种植树木 (trồng cây) / 保护树木 (bảo vệ cây cối)
树
木
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 树木. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.