木材
Bính âmmùcáiHán-Việtmộc tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
gỗ, vật liệu gỗ
Giải nghĩa & ví dụ
供建筑或制造器物用的树木材料
这些家具是用优质木材做的。
zhèxiē jiājù shì yòng yōuzhì mùcái zuò de.
Những đồ nội thất này làm từ gỗ chất lượng cao.
Cụm thường gặp
优质木材 (gỗ chất lượng cao) / 进口木材 (gỗ nhập khẩu) / 木材加工 (chế biến gỗ)
木
材
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 木材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.