Bỏ qua điều hướng
Từ điển

木材

Bính âmmùcáiHán-Việtmộc tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

gỗ, vật liệu gỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供建筑或制造器物用的树木材料

    这些家具是用优质木材做的。

    zhèxiē jiājù shì yòng yōuzhì mùcái zuò de.

    Những đồ nội thất này làm từ gỗ chất lượng cao.

Cụm thường gặp

优质木材 (gỗ chất lượng cao) / 进口木材 (gỗ nhập khẩu) / 木材加工 (chế biến gỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 木材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.