题材
Bính âmtícáiHán-Việtđề tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đề tài (của tác phẩm)
Giải nghĩa & ví dụ
构成文学或艺术作品的材料,即作品所描写的生活内容
这部电影的题材很新颖。
zhè bù diànyǐng de tícái hěn xīnyǐng.
Đề tài của bộ phim này rất mới mẻ.
Cụm thường gặp
现实题材 (đề tài hiện thực) / 选择题材 (chọn đề tài) / 历史题材 (đề tài lịch sử)
题
材
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 题材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.