Bỏ qua điều hướng
Từ điển

题材

Bính âmtícáiHán-Việtđề tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đề tài (của tác phẩm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 构成文学或艺术作品的材料,即作品所描写的生活内容

    这部电影的题材很新颖。

    zhè bù diànyǐng de tícái hěn xīnyǐng.

    Đề tài của bộ phim này rất mới mẻ.

Cụm thường gặp

现实题材 (đề tài hiện thực) / 选择题材 (chọn đề tài) / 历史题材 (đề tài lịch sử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 题材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.