话题
Bính âmhuàtíHán-Việtthoại đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
chủ đề; đề tài (câu chuyện)
Giải nghĩa & ví dụ
谈话的主题或中心内容
环境保护是大家关心的话题。
huánjìng bǎohù shì dàjiā guānxīn de huàtí.
Bảo vệ môi trường là chủ đề mọi người quan tâm.
Cụm thường gặp
聊话题 (nói chuyện chủ đề) / 转换话题 (chuyển chủ đề) / 热门话题 (chủ đề nóng)
话
题
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 话题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
话thoại