Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难题

Bính âmnántíHán-Việtnan đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

vấn đề khó; bài toán nan giải

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难以解决的问题

    这是一个不好解决的难题。

    zhè shì yī gè bù hǎo jiějué de nántí.

    Đây là một vấn đề nan giải khó giải quyết.

Cụm thường gặp

解决难题 (giải quyết bài toán khó) / 一个难题 (một vấn đề nan giải) / 遇到难题 (gặp khó khăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.