难题
Bính âmnántíHán-Việtnan đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
vấn đề khó; bài toán nan giải
Giải nghĩa & ví dụ
难以解决的问题
这是一个不好解决的难题。
zhè shì yī gè bù hǎo jiějué de nántí.
Đây là một vấn đề nan giải khó giải quyết.
Cụm thường gặp
解决难题 (giải quyết bài toán khó) / 一个难题 (một vấn đề nan giải) / 遇到难题 (gặp khó khăn)
难
题
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
难nan