Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难看

Bính âmnánkànHán-Việtnan khánTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

khó coi; xấu; khó nhìn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 样子不好看,丑

    这件衣服的颜色很难看。

    zhè jiàn yīfu de yánsè hěn nánkàn.

    Màu của bộ đồ này rất khó coi.

Cụm thường gặp

样子难看 (trông xấu xí) / 长得难看 (mặt mũi xấu) / 难看的衣服 (bộ đồ xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难看. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.