Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难听

Bính âmnántīngHán-Việtnan thínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

khó nghe; (âm thanh) dở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 声音不好听,不悦耳

    他唱歌很难听。

    tā chànggē hěn nántīng.

    Anh ấy hát rất khó nghe.

Cụm thường gặp

声音难听 (giọng khó nghe) / 唱得难听 (hát dở) / 难听的话 (lời khó nghe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难听. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.