难听
Bính âmnántīngHán-Việtnan thínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
khó nghe; (âm thanh) dở
Giải nghĩa & ví dụ
声音不好听,不悦耳
他唱歌很难听。
tā chànggē hěn nántīng.
Anh ấy hát rất khó nghe.
Cụm thường gặp
声音难听 (giọng khó nghe) / 唱得难听 (hát dở) / 难听的话 (lời khó nghe)
难
听
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难听. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.